CÁCH ĐỌC TÊN CÁC CHẤT HÓA HỌC
Lượt xem:
HƯỚNG DẪN ĐỌC TÊN NGUYÊN TỐ – DANH PHÁP MỘT SỐ PHÂN LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
- HỆ THỐNG TÊN NGUYÊN TỐ, ĐƠN CHẤT
Với hệ thống tiếng Anh, cả nguyên tố và đơn chất đều được biểu diễn bằng thuật ngữ “element”. Tên gọi của nguyên tố và đơn chất theo đó giống nhau.
Ví dụ: Chlorine có thể hiểu là nguyên tố clo (Cl), hoặc cũng có thể hiểu là đơn chất clo (Cl2).
| Z | KÍ HIỆU
HÓA HỌC |
TÊN GỌI | PHIÊN ÂM TIẾNG ANH | DIỄN GIẢI
VIỆT HÓA |
Ý NGHĨA | GHI CHÚ |
| 1 | H | Hydrogen | /ˈhaɪdrədʒən/ | ‘hai-đrờ-zần | Hiđro | “đr” là âm kép “đờ rờ”, phát âm nhanh. |
| 2 | He | Helium | /ˈhiːliəm/ | ‘hít-li-ầm | Heli | |
| 3 | Li | Lithium | /ˈlɪθiəm/ | ‘lít-thi-ầm | Liti | |
| 4 | Be | Beryllium | /bəˈrɪliəm/ | bờ-‘ri-li-ầm | Beri | |
| 5 | B | Boron | /ˈbɔːrɒn/
/ˈbɔːrɑːn/ |
‘bo-roon | Bo | Âm “oo” tương tự âm giữa của hai âm “o” và “a”. |
| 6 | C | Carbon | /ˈkɑːbən/
/ˈkɑːrbən/ |
‘Ka-bần | Cacbon | Âm “k” tương tự âm đứng giữa hai âm “c” và “kh”. |
| 7 | N | Nitrogen | /ˈnaɪtrədʒən/ | ‘nai-trờ-zần | Nitơ | “tr” là âm kép “tờ rờ”, phất âm nhanh. |
| 8 | O | Oxygen | /ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑːksɪdʒən/ |
‘óoc-xi-zần | Oxi | Âm “óoc” tương tự là âm đứng giữa hai âm “oc” và “ắc”. |
| 9 | F | Fluorine | /ˈflɔːriːn/
/ˈflʊəriːn/ /ˈflɔːriːn/ /ˈflʊriːn/ |
‘phlo-rìn | Flo | Âm “phl” âm kép “phờ l-”, phát âm nhanh. |
| 10 | Ne | Neon | /ˈniːɒn/
/ˈniːɑːn/ |
‘ni-àn | Neon | |
| 11 | Na | Sodium | /ˈsəʊdiəm/ | ‘sâu-đì-ầm | Natri | |
| 12 | Mg | Magnesium | /mæɡˈniːziəm/ | Mẹg-‘ni-zi-ầm | Magie | |
| 13 | Al | Aluminium | /ˌæljəˈmɪniəm/
/ˌæləˈmɪniəm/ /ˌæljəˈmɪniəm/ /ˌæləˈmɪniəm/ |
a-lờ-‘mi-ni-ầm | Nhôm | |
| 14 | Si | Silicon | /ˈsɪlɪkən/ | ‘sík-li-cần | Silic | |
| 15 | P | Phosphorus | /ˈfɒsfərəs/
/ˈfɑːsfərəs/ |
‘phoos-phờ-rợs | Phốt pho | Âm “oo” tương tự âm giữa của hai âm “o” và “a”. |
| 16 | S | Sulfur | /ˈsʌlfə(r)/
/ˈsʌlfər/ |
‘sâu-phờ | Lưu huỳnh | |
| 17 | Cl | Chlorine | /ˈklɔːriːn/ | ‘klo-rìn | Clo | Âm “kl-” là âm kép “kờ l-”, phát âm nhanh. |
| 18 | Ar | Argon | /ˈɑːɡɒn/
/ˈɑːrɡɑːn/ |
‘a-gàn | Agon | |
| 19 | K | Potassium | /pəˈtæsiəm/ | Pờ-‘tes-zi-ầm | Kali | |
| 20 | Ca | Calcium | /ˈkælsiəm/ | ‘kel-si-ầm | Canxi | |
| 21 | Sc | Scandium | /ˈskændiəm/ | ‘sken-đì-ầm | Scanđi | |
| 22 | Ti | Titanium | /tɪˈteɪniəm/
/taɪˈteɪniəm/ |
Tì-‘tây-ni-ầm
Tài-‘tây-ni-ầm |
Titan | |
| 23 | V | Vanadium | /vəˈneɪdiəm/ | Vờ-‘nây-đi-âm | Vanađi | |
| 24 | Cr | Chromium | /ˈkrəʊmiəm/ | ‘Krâu-mi-um | Crom | Tránh đọc sai thành chrominum hay chrominium. |
| 25 | Mn | Manganese | /ˈmæŋɡəniːz/ | ‘me-gờ-nìz | Mangan | |
| 26 | Fe | Iron | /ˈaɪən/
/ˈaɪərn/ |
‘ai-ần | Sắt | Kí tự “r” trong cách ghi iron là âm câm nên không phát âm. |
| 27 | Co | Cobalt | /ˈkəʊbɔːlt/ | ‘kâu-bol-t | Coban | Âm “k” tương tự âm đứng giữa hai âm “c” và “kh”.
Âm “t” là âm đuôi. |
| 28 | Ni | Nickel | /ˈnɪkl/ | ‘nik-kồl | Niken | |
| 29 | Cu | Copper | /ˈkɒpə(r)/
/ˈkɑːpər/ |
‘kóop-pờ | Đồng | Âm “oo” tương tự âm giữa của hai âm “o” và “a”. |
| 30 | Zn | Zinc | /zɪŋk/ | zin-k | Kẽm | Âm “k” trong trường hợp này là âm đuôi. |
| 33 | As | Arsenic | /ˈɑːsnɪk/
/ˈɑːrsnɪk/ |
‘a-sờ-nịk | Asen | |
| 34 | Se | Selenium | /səˈliːniəm/ | Sờ-‘li-nì-ầm | Selen | |
| 35 | Br | Bromine | /ˈbrəʊmiːn/ | ‘brâu-mìn | Brom | Âm “br-” là âm kép “bờ r-”, phát âm nhanh. |
| 36 | Kr | Krypton | /ˈkrɪptɒn/
/ˈkrɪptɑːn/ |
‘kríp-tan | kripton | |
| 37 | Rb | Rubidium | /ruːˈbɪdiəm/ | Rù-‘bí-đì-âm | Rubi | |
| 38 | Sr | Strontium | /ˈstrɒntiəm/
/ˈstrɒnʃiəm/ /ˈstrɑːntiəm/ /ˈstrɑːnʃiəm/ |
‘Stroon-tì-um | Stronti | Âm “str” là âm kép “sờ tr-”, phát âm nhanh.
Âm “oo” tương tự âm giữa của hai âm “o” và “a”. |
| 46 | Pd | Palladium | /pəˈleɪdiəm/ | Pờ-‘lây-đì-ầm | Palađi | |
| 47 | Ag | Silver | /ˈsɪlvə(r)/
/ˈsɪlvər/ |
‘siu-vờ | Bạc | |
| 48 | Cd | Cadmium | /ˈkædmiəm/ | ‘kéd-mi-ầm | Cađimi | Dựa vào cách ghi thì Cd là Cadmium chứ không phải Cadminium hay Cadiminum. |
| 50 | Sn | Tin | /tɪn/ | Tin | Thiếc | |
| 53 | I | Iodine | /ˈaɪədiːn/
/ˈaɪədaɪn/ |
‘ai-ợt-đin
‘ai-ờ-đai-n |
Iot | |
| 54 | Xe | Xenon | /ˈzenɒn/
/ˈziːnɒn/ /ˈzenɑːn/ /ˈziːnɑːn/ |
‘zê-nan
‘zi-nan |
Xenon | |
| 55 | Cs | Caesium | /ˈsiːziəm/ | si-zì-âm | Xesi | |
| 56 | Ba | Barium | /ˈbeəriəm/
/ˈberiəm/ |
‘be-rì-ầm | Bari | |
| 78 | Pt | Platinum | /ˈplætɪnəm/ | ‘plét-ti-nầm | Platin | |
| 79 | Au | Gold | /ɡəʊld/ | Gâul-đ | Vàng | Khi một âm được kết thúc bằng âm tiết “l” thì âm đó sẽ cần được ôm khẩu hình lại.
Âm “đ” trong trường hợp này là âm đuôi. |
| 80 | Hg | Mercury | /ˈmɜːkjəri/
/ˈmɜːrkjəri/ |
‘mek-kiờ-ri | Thủy ngân | Âm “iơ” là âm ghép “i ờ”, phát âm nhanh. |
| 82 | Pb | Lead | /liːd/ | li-đ | Chì | Âm “đ” trong trường hợp này là âm đuôi. |
| 87 | Fr | Francium | /ˈfrænsiəm/ | ‘phren-si-ầm | Franxi | “phr-” là âm kép “phờ r-”, cần phát âm nhanh. |
| 88 | Ra | Radium | /ˈreɪdiəm/ | ‘rây-đì-ầm | Rađi |
- PHÂN LOẠI VÀ CÁCH GỌI TÊN MỘT SỐ LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ (OXIT – AXIT – BAZƠ – MUỐI)
- OXIDE (OXIT):
– “oxide” – /ˈɒksaɪd/ hay /ˈɑːksaɪd/ – “óoc-xai-đ”
– Đối với oxide của kim loại (basic oxide – oxit bazơ):
TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + OXIDE
Ví dụ: Kim loại có 1 hóa trị
| CTHH | Danh pháp IUPAC | PHIÊN ÂM TIẾNG ANH | DIỄN GIẢI VIỆT HÓA |
| K2O | Potassium oxide | /pəˈtæsiəm ˈɒksaɪd/ | /Pờ-‘tes-zi-ầm óoc-xai-đ/. |
| Na2O | sodium oxide | /ˈsəʊdiəm ˈɒksaɪd/ | /sâu-đì-ầm óoc-xai-đ/. |
| BaO | Barium oxide | /ˈberiəmˈɒksaɪd/ | /be-rì-ầm óoc-xai-đ/. |
| CaO | Calcium oxide | /ˈkælsiəmˈɒksaɪd/ | /kel-si-ầm óoc-xai-đ/. |
| MgO | magnesium oxide | /mæɡˈniːziəm ˈɒksaɪd/ | /mẹg-ni-zi-ầm óoc-xai-đ/. |
| Al2O3 | Aluminium oxide | /ˌæljəˈmɪniəm ˈɒksaɪd/ | /a-lu-‘mi-ni-ầm óoc-xai-đ/. |
| ZnO | Zinc oxide | /zɪŋk ˈɒksaɪd/ | /zin-k óoc-xai-đ/. |
| Ag2O | Silver oxide | /ˈsɪlvər ˈɒksaɪd/ | /siu-vờ óoc-xai-đ/. |
Ví dụ: Kim loại có nhiều hóa trị
Lưu ý: Hóa trị sẽ được phát âm bằng tiếng Anh, ví dụ (II) sẽ là two, (III) sẽ là three. Đối với kim loại đa hóa trị thì bên cạnh cách gọi tên kèm hóa trị thì có thể dung một số thuật ngữ tên thường để ám chỉ cả hóa trị mà kim loại đang mang. Trong đó, đuôi -ic hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị
| KIM LOẠI | TÊN GỌI | VÍ DỤ |
| Iron
(Fe) |
Fe (II): ferrous – /ˈferəs/ – /phe-rớs/ | FeO: iron (II) oxide – /ai-ần (tuu) óoc-xai-đ/
ferrous oxide – /phe-rớs óoc-xai-đ/ |
| Fe (III): ferric – / ˈferik/ – /phe-rik/ | Fe2O3: iron (III) oxide – /ai-ần (thri) óoc-xai-đ/
ferric oxide – /phe-rik óoc-xai-đ/ Fe3O4 : iron (II,III) oxide – /ai-ần (tuu,thri) óoc-xai-đ/ Tên gọi khác : Ferrosoferric oxide -/phe-rớs-sâu-phe óoc-xai-đ/ |
|
| Copper
(Cu) |
Cu (I): cuprous – /ˈkyü-prəs/ – /kiu-prợs/ | Cu2O: copper (I) oxide – /cóop-pờ (woăn) óoc-xai-đ/
cuprous oxide – /kiu-prợs óoc-xai-đ/ |
| Cu (II): cupric – /ˈkyü-prik/ – /kiu-prik/ | CuO: copper (II) oxide – /cóop-pờ (tuu) óoc-xai-đ/
cupric oxide – /kiu-prik óoc-xai-đ/ |
|
| Chromium (Cr) | Cr (II): chromous – /ˈkrəʊməs/ – /‘krâu-mợs/ | CrO: chromium (II) oxide – /‘krâu-mi-ầm (tuu) óoc-xai-đ/
chromous oxide – /‘krâu-mợs óoc-xai-đ/ |
| Cr (III): chromic – /ˈkrəʊmik/ – /‘krâu-mik/ | Cr2O3: chromium (III) oxide – /‘krâu-mi-ầm (thri) óoc-xai-đ/
chromic oxide – /‘krâu-mik óoc-xai-đ/ |
|
| Lead (Pb) | PbO : Lead (II) oxide – /li-đ (tuu) óoc-xai-đ/.
PbO2 : Lead (IV) oxide – /li-đ (phor) óoc-xai-đ/. |
|
| Mercury (Hg) | Hg2O : Mercury (I) oxide – /mek-kiờ-ri (woăn) óoc-xai-đ/.
HgO : Mercury (II) oxide – /mek-kiờ-ri (tuu) óoc-xai-đ/. |
– Đối với oxide của phi kim (hoặc acidic oxide – oxit axit của kim loại):
CÁCH 1: TÊN PHI KIM + (HÓA TRỊ) + OXIDE
CÁCH 2: SỐ LƯỢNG NGUYÊN TỬ + TÊN NGUYÊN TỐ + SỐ LƯỢNG NGUYÊN TỬ OXYGEN + OXIDE
Lưu ý: Số lượng nguyên tử/ nhóm nguyên tử được quy ước là mono /mô-nầu/, di /đai/, tri /trai/, tetra /tét-trờ/, penta /pen-tờ/,…
Theo quy tắc giản lược nguyên âm: mono-oxide = monoxide, penta-oxide = pentoxide.
Ví dụ:
| CTHH | Tên | Cách đọc | Tên gọi khác |
| CO | carbon monoxide
Đơn giản carbon oxide |
‘ka-bần mô-nâu-xai-đ
‘ka-bần óoc-xai-đ |
carbon (II) oxide – /ka-bần (tuu) óoc-xai-đ/ |
| NO | Nitrogen monoxide
Đơn giản Nitrogen oxide |
‘nai-trờ-zần mô-nâu-xai-đ
‘nai-trờ-zần óoc-xai-đ |
Nitrogen (II) oxide – /‘nai-trờ-zần (tuu) óoc-xai-đ/ |
| CO2 | Carbon dioxide | ‘ka-bần đai-óoc-xai-đ | carbon (IV) oxide – /ka-bần (phor) óoc-xai-đ/ |
| SO2 | sulfur dioxide | ‘sâu-phờ đai-óoc-xai-đ | sulfur (IV) oxide – /sâu-phờ (phor) óoc-xai-đ/ |
| SO3 | sulfur trioxide | ‘sâu-phờ trai-óoc-xai-đ | sulfur (VI) oxide – /sâu-phờ (sik) óoc-xai-đ/ |
| NO2 | Nitrogen dioxide | ‘nai-trờ-zần đai-óoc-xai-đ | Nitrogen (IV) oxide – /‘nai-trờ-zần (phor) óoc-xai-đ/ |
| N2O | Dinitrogen oxide | đai- ‘nai-trờ-zần -óoc-xai-đ | Nitrogen (I) oxide – /‘nai-trờ-zần (woăn) óoc-xai-đ/ |
| N2O3 | Dinitrogen trioxide | đai- ‘nai-trờ-zần trai-óoc-xai-đ | Nitrogen (III) oxide – /‘nai-trờ-zần (thri) óoc-xai-đ/ |
| P2O3 | diphosphorus trioxide | đai-‘phoos-phờ-rợs trai-óoc-xai-đ | phosphorus (III) oxide
/phoos-phờ-rợs (thri) óoc-xai-đ/ |
| P2O5 | diphosphorus pentoxide | đai-‘phoos-phờ-rợs – pen-tờ-óoc-xai-đ | phosphorus (V) oxide
/phoos-phờ-rợs (phai) óoc-xai-đ/ |
| SiO2 | Silicon dioxide | ‘sík-li-cần đai-óoc-xai-đ/ | Silicon (IV) oxide – /ˈsík-li-cần (phor) óoc-xai-đ/ |
| CrO3 | chromium trioxide | ‘krâu-mi-um trai-óoc-xai-đ | chromium (VI) oxide – /krâu-mi-um (sik) óoc-xai-đ/ |
- BASE (BAZƠ)
– “base” – /beɪs/ – /bêi-s/
– “hydroxide” – /haɪˈdrɒksaɪd/ hay /haɪˈdrɑːksaɪd/ – /’hai-đrooc-xai-đ/
– Cách gọi tên:
TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + HYDROXIDE
Ví dụ: Kim loại có 1 hóa trị
| CTHH | Ý nghĩa | Danh pháp IUPAC | PHIÊN ÂM TIẾNG ANH | DIỄN GIẢI VIỆT HÓA |
| KOH | Kali hiđroxit | Potassium hydroxide | /pəˈtæsiəm haɪˈdrɑːksaɪd/ | /Pờ-‘tes-zi-ầm hai-đrooc-xai-đ/ |
| NaOH | Natri hiđroxit | sodium hydroxide | /ˈsəʊdiəm haɪˈdrɑːksaɪd/ | /sâu-đì-ầm hai-đrooc-xai-đ/ |
| Ba(OH)2 | Bari hiđroxit | Barium hydroxide | /ˈberiəm haɪˈdrɑːksaɪd/ | /be-rì-ầm hai-đrooc-xai-đ/ |
| Ca(OH)2 | Canxi hiđroxit | Calcium hydroxide | /ˈkælsiəm haɪˈdrɑːksaɪd/ | /kel-si-ầm hai-đrooc-xai-đ/ |
| Mg(OH)2 | Magie hiđroxit | magnesium hydroxide | /mæɡˈniːziəm haɪˈdrɑːksaɪd/ | /mẹg-ni-zi-ầm hai-đrooc-xai-đ/ |
| Al(OH)3 | Nhôm hiđroxit | Aluminium hydroxide | /ˌæljəˈmɪniəm haɪˈdrɑːksaɪd/ | /a-lu-‘mi-ni-ầm hai-đrooc-xai-đ/ |
| Zn(OH)2 | Kẽm hiđroxit | Zinc hydroxide | /zɪŋk haɪˈdrɑːksaɪd/ | /zin-k hai-đrooc-xai-đ/ |
Ví dụ: Kim loại có nhiều hóa trị (thêm hóa trị)
| CTHH | Ý nghĩa | Danh pháp IUPAC | DIỄN GIẢI VIỆT HÓA | Tên khác |
| Fe(OH)3 | Sắt (III) hiđroxit | iron (III) hydroxide | /ai-ần (thri) hai-đrooc-xai-đ/ | ferric hydroxide
/phe-rik hai-đrooc-xai-đ/
|
| Fe(OH)2 | Sắt (II) hiđroxit | iron (II) hydroxide | /ai-ần (tuu) hai-đrooc-xai-đ/ | ferrous hydroxide
/phe-rợs hai-đrooc-xai-đ/ |
| Cu(OH)2 | Đồng (II) hiđroxit | copper (II) hydroxide | /cóop-pờ (tuu) hai-đrooc-xai-đ/ | |
| Hg(OH)2 | Thủy ngân (II) hiđroxit | Mercury (II) hydroxide | /mek-kiờ-ri (tuu) hai-đrooc-xai-đ/ | |
| Pb(OH)2 | Chì (II) hiđroxit | Lead (II) hydroxide | /li-đ (tuu) hai-đrooc-xai-đ/ |
- ACID (AXIT)
– “Acid” – /ˈæsɪd/ – axịt
– Một số loại acid vô cơ tiêu biểu sẽ được gọi tên qua bảng sau:
| CÔNG THỨC
HÓA HỌC |
Ý NGHĨA | TÊN GỌI | PHIÊN ÂM | DIỄN GIẢI VIỆT HÓA |
| HF | Axit flohiđric | hydrofluoric acid | /ˌhaɪdrəˌflʊərɪk ˈæsɪd/ | /hai-đrờ-phlo-rik e-xiđ/ |
| HCl | Axit clohiđric | Hydrochloric acid | /ˌhaɪdrəˌklɒrɪk ˈæsɪd/ | /hai-đrờ-klo-rik e-xiđ/ |
| HBr | Axit bromhiđric | hydrobromic acid | /ˌhaɪdrəˌbrəʊmɪk ˈæsɪd/ | /hai-đrờ-brâu-mrik e-xiđ/ |
| HI | Axit iothiđric | hydroiodic acid | /ˌhaɪdrəˌaɪədɪk ˈæsɪd/ | /hai-đrờ-‘ai-ợt-đ-rik e-xiđ/ |
| H2SO4 | Axit sunfuric | Sulfuric acid | /sʌlˌfjʊərɪk ˈæsɪd/
/sʌlˌfjʊrɪk ˈæsɪd/ |
/sâu-phiơ-rik e-xiđ/ |
| H2SO3 | Axit sunfurơ | Sulfurous acid
Sulphurous acid |
/ˈsʌlfərəs ˈæsɪd/ | /sâu-phơ-rợs e-xiđ/ |
| H2S | Axit sunfuhiđric | hydrosulfuric acid | /ˈhaɪdrəʊsʌlˌfjʊərɪk ˈæsɪd/ | /hai-đrờ-sâu-phiơ-rik e-xiđ/ |
| HNO3 | Axit nitric | Nitric acid | /ˌnaɪtrɪk ˈæsɪd/ | /nai-‘trik e-xiđ/ |
| HNO2 | Axit nitrơ | nitrous acid | /ˌnaɪtrəs ˈæsɪd/ | /nai-‘trợs e-xiđ/ |
| H3PO4 | Axit photphoric | Phosphoric acid | /fɒsˌfɒrɪk ˈæsɪd/
/fɑːsˌfɔːrɪk ˈæsɪd/ |
/phoos-phò-rik e-xiđ/ |
| H2CO3 | Axit cacbonic | Carbonic acid | /kɑːˌbɒnɪk ˈæsɪd/
/kɑːrˌbɑːnɪk ˈæsɪd/ |
/‘ka-bon-nik e-xiđ/ |
- MUỐI VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỘNG HÓA TRỊ KHÁC
Cách đọc tên muối: Tên kim loại (hóa trị, nếu kim loại có nhiều HT) + Tên gốc acid
Gốc không chứa Oxygen: đuôi ide /aid/
Gốc chứa Oxygen hóa trị thấp (ít O): đuôi ite /ait/
Gốc chứa Oxygen hóa trị cao (nhiều O): đuôi ate /eit/
- Chú ý: Ammonium (NH4) /amonium/
– Dưới đây là một số gốc muối tiêu biểu và ví dụ đi kèm:
| GỐC MUỐI | TÊN
GỐC |
PHIÊN ÂM | DIỄN GIẢI VIỆT HÓA | VÍ DỤ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F | -fluoride | /ˈflɔːraɪd/
/ˈflʊəraɪd/ /ˈflʊraɪd/ |
/flo-rai-đ/ |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cl | -chloride | /ˈklɔːraɪd/ | /klo-rai-đ/ |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Br | -bromide | /ˈbrəʊmaɪd/ | /brâu-mai-đ/ |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I | -iodide | /ˈaɪədaɪd/ | /ai-ợt-đai-đ/ | AgI: silver iodide /siu-vờ ai-ợt-đai-đ/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| S | -sulfide | /ˈsʌlfaɪd/ | /sâu-phai-đ/ | PbS: lead sulfide /li-đ sâu-phai-đ/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C | -carbide | /ˈkɑːbaɪd/ | /ka-bai-đ/ | Al4C3: aluminium carbide /a-lờ-mi-ni-ầm ka-bai-đ/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| N | -nitride | /ˈnaɪtraɪd/ | /nai-trai-đ/ | Li3N: lithium nitride /lit-thi-ầm nai-trai-đ/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| P | -phosphide | /ˈfɒsfaɪd/
/ˈfɑːsfaɪd/ |
/phoos-phai-đ/ | Zn3P2: zinc phosphide /zin-k phoos-phai-đ/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| CN | -cyanide | /ˈsaɪənaɪd/ | /sai-ờ-nai-đ/ | KCN: potassium cyanide /pờ-tes-zi-ầm sai-ờ-nai-đ/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| SO4 | -sulfate | /ˈsʌlfeɪt/ | /sâu-phây-t/ |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| HSO4 | -hydrogen sulfate
-bisulfate |
/ˈhaɪdrədʒən sʌlfeɪt/
/baɪˈsʌlfeɪt/ |
hai-đrờ-zần sâu-phây-t/
bai-sâu-phây-t/ |
KHSO4: potassium hydrogen sulfate /pờ-tes-zi-ầm hai-đrờ-zần sâu-phây-t/
potassium bisulfate /pờ-tes-zi-ầm bai-sâu-phây-t/ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| SO3 | -sulfite | /ˈsʌlfaɪt/ | sâu-phai-t/ | CaSO3: calcium sulfite /kel-si-ầm sâu-phai-t/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| NO3 | -nitrate | /ˈnaɪtreɪt/ | /nai-trây-t/ |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| NO2 | -nitrite | /ˈnaɪtraɪt/ | /nai-trai-t/ | NaNO2: sodium nitrite /sâu-đì-ầm nai-trai-t/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| MnO4 | -permanganate | /pəˈmæŋɡəˌneɪt/ | /pờ-men-gờ-nây-t/ | KMnO4: potassium permanganate /pờ-tes-zi-ầm pờ-men-gờ-nây-t/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| CO3 | -carbonate | /ˈkɑːbənət/ | ka-bờ-nợt/ |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| HCO3 | -hydrogen carbonate
-bicarbonate |
/ˈhaɪdrədʒən ˈkɑːbənət/
/baɪˈ ˈkɑːbənət/ |
hai-đrờ-zần ka-bờ-nợt/
bai-ka-bờ-nợt/ |
Ba(HCO3)2: barium hydrogen carbonate /be-ri-ầm hai-đrờ-zần ka-bờ-nợt/
barium bicarbonate /be-ri-ầm bai-ka-bờ-nợt/ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| PO4 | -phosphate | /ˈfɒsfeɪt/
/ˈfɑːsfeɪt/ |
phoos-phây-t/ |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| HPO4 | -hydrogen phosphate | /ˈhaɪdrədʒən ˈfɒsfeɪt/ | hai-đrờ-zần phoos-phây-t/ | (NH4)2HPO4: ammonium hydrogen phosphate
/ờ-mâu-nì-ầm hai-đrờ-zần phoos-phây-t/ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| H2PO4 | -dihydrogen phosphate | /dai ˈhaɪdrədʒən ˈfɒsfeɪt/ | /đai-hai-đrờ-zần phoos-phây-t/ | Ca(H2PO4)2: calcium dihydrogen phosphate
/kel-si-ầm đài-hai-đrờ-zần phoos-phây-t/ |
Lưu ý: Nếu quý thầy cô không phát âm đuôi đúng chuẩn /t/ và /d/ thì khi đó sodium chloride (NaCl) và sodium chlorite (NaClO2) sẽ có cách đọc tương tự nhau, tạo ra sự hiểu lầm rất lớn cho học sinh.